

![]() H1:Thực tập thực địa Tiền Giang |
Đào tạo cán bộ có phẩm chất tốt, lương tâm nghề nghiệp để phục vụ xã hội. Đào tạo các cử nhân có chuyên môn về Môi trường, Sinh học, Chế biến. Đào tạo cán bộ có kiến thức về giáo dục môi trường, đánh giá tác động môi trường, xử lý môi trường. Đào tạo cán bộ chuyên sâu kỹ năng thực hành các Viện, Trường, các Cơ quan, các doanh nghiệp, có chức năng quản lý nhà nước có liên quan môi trường.
- Môi trường học tập hiện đại, gắn liền giữa lý thuyết và thực hành.

H2: Học tập tại nhà máy
- Giáo trình, tài liệu tham khảo hiện đại, cập nhật và thực tiễn.
- Có cơ hội học ngành 2 hệ chính quy hoặc học nâng cao 2 ngành Sinh học, Môi trường.
- Có cơ hội nhận học bổng để khuyến khích học tập của trường và học bổng từ các nhà tài trợ là đối tác của trường.
- Có cơ hội được giới thiệu thực tập và làm việc.
- Tham gia nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực: sinh học, môi trường, sinh y…
- Những sinh viên nghiên cứu khoa học Eureka đạt giải thưởng, có cơ hội xin được việc làm tốt.

H3:Giới thiệu về nghiên cứu khoa học
- Nhận bằng cử nhân ngành Khoa Học Môi Trường với 1 trong 4 hướng chuyên ngành: Công nghệ Sinh học và Môi trường, Quản lý Môi trường, Sinh y học và môi trường, Công nghệ sinh học chế biến thực phẩm và môi trường.
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thực hiện và hoàn thành tốt các công tác liên quan đến sinh học, môi trường. Sinh viên có cơ hội tham gia công tác liên quan đến các lĩnh vực, ngành nghề sau đây:
- Quản lý môi trường; xử lý chất thải, khí thải; nước thải; đánh giá tác động môi trường; kinh tế môi trường; luật và chính sách môi trường; môi trường đô thị; môi trường nông thôn.
- Công nghệ sinh học; công nghệ vi sinh; công nghệ chế biến
thực phẩm; công nghệ tế bào thực vật; công nghệ trồng nấm.
- Sinh học; đa dạng sinh học; bảo tồn tài nguyên và thiên nhiên; sinh y học; dinh dưỡng; y tế; xét nghiệm. Làm việc ở các cơ quan, nhà máy, xí nghiệp…

H4: Sinh viên đạt giải 3 Thành Đoàn H5: Chụp hình lưu niệm về buổi báo cáo tốt nghiệp H6: Sinh viên đạt giải 1 Thành Đoàn
- Khối thi A và B
- Điểm trúng tuyển theo ngành kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường theo khối thi.
- Thời gian học 4 năm.
Đội ngũ giảng viên là các nhà khoa học, thầy cô giáo, quản lý có uy tín và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn sinh học, môi trường, y dược…
Chương trình được thiết kế gồm 204 đơn vị học trình, 8 học kỳ, các môn học chính bao gồm:
|
Môn học |
Số ĐVHT |
Môn học |
Số ĐVHT |
|
Kiến thức cơ bản |
|
Kiến thức chuyên ngành |
|
|
Đa dạng sinh học và tiến hoá Biodiversity and Evolution |
2 |
Chuyên ngành Công nghệ xử lý môi trường |
|
|
Quản trị môi trường và TNTN Environmental Management and Natural Resources |
2 |
Công nghệ xử lý chất thải rắn – Rác Hard WasteTreatment - Garbages |
3 |
|
Hoá phân tích Analytical Chemistry |
3 |
Môi trường đô thị Urban Environment |
3 |
|
Khoa học môi trường đại cương General Environmental Sciences |
3 |
Xử lý khí thải Treatment of Waste Air |
3 |
|
Vi sinh học đại cương General Microbiology |
3 |
Xử lý nước thải Treatment of Waste Water |
3 |
|
Sinh hoá học đại cương General Biochemistry |
3 |
Viễn thám cơ sở Basic Telereconnaissance… |
3 |
|
Sinh học chức năng thực vật Functional Biology of Plants |
3 |
Chuyên ngành Sinh y học và Môi trường |
|
|
Sinh học chức năng động vật Functional Biology of Animals… |
3 |
Vật lý trị liệu và môi trường Therapeutic Physics |
3 |
|
Kiến thức ngành |
|
Sinh thái du lịch và môi trường Ecotourism and Environment |
3 |
|
Khoa học về trái đất Earth Sciences |
2 |
Thực vật trị bệnh, BVSK và môi trường Therapeutic plant, protection of health and Environment |
3 |
|
Di truyền học Genetics |
3 |
Công nghệ xử lý sinh học và môi trường Technology of Biotreatment and Environment |
3 |
|
Sinh học phân tử Molecular Biology |
3 |
Vệ sinh, dinh dưỡng và môi trường Hygienics, nutrition and environment |
3 |
|
Sức khoẻ và môi trường Health and Environment |
3 |
Chuyên ngành Công nghệ sinh học và Môi trường |
|
|
Công nghệ môi trường Environmental Technology |
2 |
Công nghệ xử lý Sinh học và Môi trường Technology of Biotreatment and Environment |
3 |
|
Qui hoạch môi trường Environmental Planning |
2 |
Kỹ thuật vi sinh và môi trường Engineering of Microbiology and environment |
|
|
Độc chất học và môi trường Toxicology and Environment |
3 |
Kỹ thuật trồng nấm và môi trường Engineering of cultural mushroom and environment |
3 |
|
|
Công nghệ protein và Enzym Enzyme and Protein Biotechnology |
3 |
|
|
Công nghệ sau thu hoạch rau quả Technology of harvest about vegetables |
3 |
||
|
Chuyên ngành Công nghệ Chế biến thực phẩm và Môi trường |
|
||
|
Công nghệ Hoá thực phẩm Technology of food chemistry |
3 |
||
|
Công nghệ Vi sinh thực phẩm Technology of food microbiology |
3 |
||
|
Công nghệ Chế biến thực phẩm Technology of food processing |
3 |
||
|
Vệ sinh An toàn thực phẩm Hygiene of food safety |
3 |
||
|
Dinh dưỡng thực phẩm và môi trường Food Nutrition and environment |
3 |
||
|
Chuyên ngành Tài nguyên thiên nhiên và Môi trường |
|
||
|
Tài nguyên khoáng sản và môi trường Mineral resources and environment |
3 |
||
|
Tài nguyên Đất và môi trường Land resources and environment |
3 |
||
|
Tài nguyên Khí hậu và môi trường Climate resources and the environment |
3 |
||
|
Tài nguyên Biển và môi trường Marine resources and environment |
3 |
||
|
Tài nguyên Sinh vật và môi trường Organisms resources and the environment |
3 |
||
Anh Lý Nguyễn Ngọc Minh, chị Võ Tú Trinh, cựu sinh viên khoá 2005 Khoa Công Nghệ Sinh Học và Môi Trường, hiện công tác tại công ty TNHH Môi Trường Nhật Anh. Đạt giải nhất của Trung Ương Đoàn về: “Bảo vệ Môi Trường và Tiết kiệm năng lượng”. Anh Minh, chị Trinh nói: “Chúng tôi tự hào là sinh viên Khoa CNSH-MT, Trường ĐHQT Hồng Bàng.Nơi đây, chúng tôi đã được những thầy cô, BCN khoa giỏi, nghiêm túc, nhiệt tình,dìu dắt trong học tập và nghiên cứu khoa học. Hy vọng với kiến thức nhận được, chúng tôi sẽ có cơ hội đóng góp nhiều hơn cho xã hội”.

H8 : Lễ hội Festival Thành Đoàn 2010
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
Khoa Công Nghệ Sinh Học và Môi Trường
Địa chỉ: 512/22A đường Thống Nhất, Phường 16
Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08.62954152